Thông tin cần thiết
Phương thức vận chuyển:Chuyển phát nhanh
Mô tả sản phẩm
Lithium acetate, khan: LITHIUM ACETATE, ANHYDROUS
Công thức hóa học: CH3COOLi
Khối lượng phân tử tương đối: 65.9 SỐ CAS: 546-89-4
Đặc tính: Tinh thể không màu, hút ẩm. Tan trong nước và cồn. Bảo quản trong vật chứa kín, chống ẩm.
Ứng dụng: Tách axit béo no và không no. Dùng trong ngành dược để bào chế thuốc lợi tiểu. Nguyên liệu cho pin lithium-ion.
Tiêu chuẩn chất lượng: Q/TJTE 20-2007
Công thức hóa học: CH3COOLi
Khối lượng phân tử tương đối: 65.9 SỐ CAS: 546-89-4
Đặc tính: Tinh thể không màu, hút ẩm. Tan trong nước và cồn. Bảo quản trong vật chứa kín, chống ẩm.
Ứng dụng: Tách axit béo no và không no. Dùng trong ngành dược để bào chế thuốc lợi tiểu. Nguyên liệu cho pin lithium-ion.
Tiêu chuẩn chất lượng: Q/TJTE 20-2007
